biên đạo

biên đạo

Cô ấy là một biên đạo múa đương đại rất nổi tiếng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người sáng tạo dàn dựng các động tác, hình thể, di chuyển cho một tác phẩm múa hoặc đạo: "biên đạo" chỉ người nhiệm vụ sáng tác tổ chức các chuỗi động tác, điệu, hình khối trên sân khấu, thường trong lĩnh vực múa, ballet hoặc các hình thức biểu diễn đạo khác.
    • Người chỉ đạo nghệ thuật về phần hình thể, động tác trong một vở diễn sân khấu: Nghĩa mở rộng, chỉ người chịu trách nhiệm về phần đạo, di chuyển của diễn viên trong một tác phẩm sân khấu tổng hợp.
  2. Động từ:

    • Hành động sáng tạo dàn dựng các động tác, điệu cho một tác phẩm: Chỉ công việc thiết kế, sắp xếp trình tự dạy các động tác múa hoặc đạo cho diễn viên, công.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy một biên đạo múa đương đại rất nổi tiếng.
    • Vai trò của biên đạo rất quan trọng để tạo nên linh hồn cho điệu múa.
  • Động từ:

    • Anh ấy đang biên đạo cho một vở ballet mới của nhà hát.
    • đã biên đạo phần múa cho ca khúc đó rất ấn tượng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công việc biên đạo": chỉ toàn bộ quá trình hoạt động sáng tác đạo.

    • Công việc biên đạo đòi hỏi sự sáng tạo không ngừng kiến thức sâu về hình thể.
  • đồ biên đạo": chỉ ý tưởng, chủ đích nghệ thuật đằng sau phần đạo.

    • Ý đồ biên đạo trong tác phẩm này thể hiện sự đấu tranh nội tâm.
Biến thể từ liên quan
  • Biên đạo múa (danh từ): từ ghép đầy đủ, chỉ lĩnh vực múa.

    • Danh hiệu "Biên đạo múa xuất sắc" đã được trao cho ông.
  • Biên đạo hình thể (danh từ): nhấn mạnh đến việc sáng tác các động tác, tư thế hình thể nói chung, có thể trong sân khấu kịch.

  • đạo (danh từ): phần trình diễn gồm các động tác múa đã được biên đạo; cũng có thể chỉ nghệ thuật sáng tác các điệu múa.
  • Đạo diễn (danh từ): người chỉ đạo chung toàn bộ vở diễn (kịch, phim), khác với "biên đạo" thường tập trung vào phần hình thể, đạo.
Từ đồng nghĩa
  • Người dàn dựng múa: cách gọi khác mô tả công việc tương tự.
  • Người sáng tác đạo: nhấn mạnh vào khía cạnh sáng tạo.
Các cụm từ liên quan
  • Làm biên đạo: cụm động từ, chỉ việc thực hiện công việc biên đạo.

    • ấy làm biên đạo cho đoàn múa từ nhiều năm nay.
  • Phần biên đạo: chỉ phần đạo cụ thể trong một tác phẩm.

    • Phần biên đạo trong vở diễn đó rất phức tạp đòi hỏi kỹ thuật cao.
Thành ngữ liên quan

(Từ "biên đạo" ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định. Các cách diễn đạt thường liên quan đến công việc sáng tạo nghệ thuật.)